thiên nga

  1. d. Chimnước, cỡ lớn, cùng họ với ngỗng, lông trắng hoặc đen, sốngphương Bắc, thường nuôi làm cảnh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thiên nga
Một con thiên nga trắng bơi trên mặt hồ yên tĩnh.